Bản dịch của từ 郊祭 trong tiếng Việt
郊祭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
郊祭 (Danh từ)
【jiāo jì】
01
Lễ tế ngoài ngoại thành; nghi thức cúng tế được tổ chức ở ngoại ô (theo cổ lễ Trung Hoa)
在郊外举行祭祀典礼。。史记.卷三十三.鲁周公世家:「于是成王乃命鲁得郊祭文王。鲁有天子礼乐者,以褒周公之德也。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
古代帝王在郊外祭祀天地的典礼。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 郊祭
jiāo
郊
jì
祭
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Hình thái radical:
- ⿰,交,⻏
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶ノ丶フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穚
茭
浇
嬌
茮
憍
峧
䴔
鵁
鷦
嘐
椒
䧬
郈
陜
阨
䢸
鄦
隖
郛
邾
隣
䧆
隒
岲
垆
䄭
迥
卖
茒
𠁩
瓬
狒
姑
佷
佻
郊区
郊游
郊外
城郊
市郊
孟郊
郊野
远郊
近郊
京郊
