Bản dịch của từ 郎位 trong tiếng Việt

郎位

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Làng

ㄌㄤˊlangthanh sắc

郎位 (Danh từ)

láng wèi
01

Một chòm sao (tên sao trong Thiên văn cổ Trung Quốc, thuộc hệ thống Thái Vi, gồm 15 sao gọi là “郎位”)

1.星座名。南宫(太微宫)五帝座后相聚的十五颗星,为一星座,称“郎位”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chức vị của các郎官 (làng quan) nắm giữ các cơ quan trọng yếu; vị trí quan trọng trong triều đình

2.指职居枢要的郎官之位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 郎位

láng

wèi

Các từ liên quan

郎中
位下
位不期骄
位业
位主
位于
郎
Bính âm:
【làng】【ㄌㄤˊ, ㄌㄤˋ】【LANG】
Các biến thể:
郞, 𨝥, 郒, 郎
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一一フ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép