Bản dịch của từ 郎台 trong tiếng Việt

郎台

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Làng

ㄌㄤˊlangthanh sắc

郎台 (Danh từ)

láng tái
01

Đài cao ven hành lang (kiến trúc cổ), bệ cao ở cạnh hành lang

2.回廊边的高台。郎,通“廊”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên của một cái đài (tên địa danh hoặc tên vị trí mang chữ )

1.台名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 郎台

láng

tái

Các từ liên quan

郎中
台下
台严
台中
台中市
台仆
郎
Bính âm:
【làng】【ㄌㄤˊ, ㄌㄤˋ】【LANG】
Các biến thể:
郞, 𨝥, 郒, 郎
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一一フ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép