Bản dịch của từ 郎官 trong tiếng Việt
郎官
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Làng | ㄌㄤˊ | l | ang | thanh sắc |
郎官 (Danh từ)
【láng guān】
01
Chức quan nhà nước thời cổ (như侍郎、郎中等), thường là quan phụ tá, quan giữ nhiệm vụ hộ衛, theo hầu hoặc giúp việc hành chính; Hán‑Việt: lang quan
1.谓侍郎﹑郎中等职。秦代置郎中令,为皇帝左右亲近的高级官员。属官执掌护卫陪从﹑随时建议等。西汉因秦制不变。东汉以尚书台为行政中枢。其分曹任事者为尚书郎,职权范围扩大。魏﹑晋﹑南北朝时期,尚书郎官之制,略同于汉。隋分郎官为侍郎与郎。唐六部郎官,郎中之外,更置员外郎。唐以后郎官的设置,基本上无大变革。
Ví dụ
02
Tên địa danh: tên hồ (ở phía đông nam thành Hán Dương)
2.湖名。在汉阳城东南。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một trong các sao (vị trí sao) gọi là '郎位'; chỉ sao trong hệ sao cổ (thường trong thiên văn cổ hoặc thuật chiêm tinh truyền thống)
3.指郎位星。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 郎官
láng
郎
guān
官
Các từ liên quan
郎中
- Bính âm:
- 【làng】【ㄌㄤˊ, ㄌㄤˋ】【LANG】
- Các biến thể:
- 郞, 𨝥, 郒, 郎
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一一フ丶フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㢃
㱢
樃
䯖
㾿
鋃
硠
䡙
琅
狼
欴
䆡
䆡
閬
浪
阆
䍚
誏
埌
䕞
筤
莨
蒗
䧌
邽
鄉
邱
䧅
䣆
䦹
陴
䢺
酂
䢾
䧄
糿
䄩
实
牀
侒
狗
佰
𠁩
昀
咼
䀔
拐
新郎
牛郎
法郎
伴郎
女郎
郎君
郎中
货郎
情郎
侍郎
屎壳郎
金壳郎
壳郎猪
