Bản dịch của từ 郎官湖 trong tiếng Việt

郎官湖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Làng

ㄌㄤˊlangthanh sắc

郎官湖 (Danh từ)

láng guān hú
01

Tên hồ (địa danh). Tên cũ là Nam Hồ, sau được Đường thi nhân Lý Bái đổi gọi là 郎官湖 (nay ở Hán Dương, Hồ Bắc).

湖名。本名南湖。在今湖北汉阳。唐李白流放夜郎,与故人尚书郎张谓﹑沔州牧杜公﹑汉阳宰王公,觞于南湖。张请李白为湖标一嘉名,以传不朽,白因举酒酹水,改南湖为郎官湖,并赋《泛沔州城南郎官湖》诗,有句云:“四坐醉清光,为欢古来无。郎官爱此水,因号郎官湖。”参阅本诗序。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 郎官湖

láng

guān

Các từ liên quan

郎中
湖光山色
郎
Bính âm:
【làng】【ㄌㄤˊ, ㄌㄤˋ】【LANG】
Các biến thể:
郞, 𨝥, 郒, 郎
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一一フ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép