Bản dịch của từ 郎将 trong tiếng Việt
郎将
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Làng | ㄌㄤˊ | l | ang | thanh sắc |
郎将 (Danh từ)
【láng jiàng】
01
Chức quan võ thời cổ (Lang tướng): quan chỉ huy canh giữ, hộ vệ hoặc tướng trung lang; cũng là tên một ngôi sao trong thiên văn cổ.
武官名。秦置,主宿卫车骑,即郎中令所辖三署的五官中郎将左中郎将右中郎将。汉袭秦制,属光禄勋。唐宋设官,于中郎将之外,复置郎将。星名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 郎将
láng
郎
jiāng
将
- Bính âm:
- 【làng】【ㄌㄤˊ, ㄌㄤˋ】【LANG】
- Các biến thể:
- 郞, 𨝥, 郒, 郎
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一一フ丶フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㢃
㱢
樃
䯖
㾿
鋃
硠
䡙
琅
狼
欴
䆡
䆡
閬
浪
阆
䍚
誏
埌
䕞
筤
莨
蒗
䧌
邽
鄉
邱
䧅
䣆
䦹
陴
䢺
酂
䢾
䧄
糿
䄩
实
牀
侒
狗
佰
𠁩
昀
咼
䀔
拐
新郎
牛郎
法郎
伴郎
女郎
郎君
郎中
货郎
情郎
侍郎
屎壳郎
金壳郎
壳郎猪
