Bản dịch của từ 郎火 trong tiếng Việt

郎火

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Làng

ㄌㄤˊlangthanh sắc

郎火 (Danh từ)

láng huǒ
01

Chức xưng cổ chỉ thủ lĩnh, người có quyền lực trong bộ lạc (Hán-Việt: lang, giống “lãnh tụ” cổ)

古代僚族部落对酋长或有权力者的称呼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 郎火

láng

huǒ

Các từ liên quan

郎中
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
郎
Bính âm:
【làng】【ㄌㄤˊ, ㄌㄤˋ】【LANG】
Các biến thể:
郞, 𨝥, 郒, 郎
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一一フ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép