Bản dịch của từ 郎衣 trong tiếng Việt

郎衣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Làng

ㄌㄤˊlangthanh sắc

郎衣 (Danh từ)

láng yī
01

Áo lụa (yếm) dành cho trai nghèo khi cưới vợ vào thời Tống; tức là áo cưới đơn giản bằng lụa của nhà nghèo

宋时称贫家男子娶妻时所穿的绢衣。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 郎衣

láng

Các từ liên quan

郎中
衣不兼彩
衣不兼采
郎
Bính âm:
【làng】【ㄌㄤˊ, ㄌㄤˋ】【LANG】
Các biến thể:
郞, 𨝥, 郒, 郎
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一一フ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép