Bản dịch của từ 郜鼎 trong tiếng Việt

郜鼎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gào

ㄍㄠˋgaothanh huyền

郜鼎 (Danh từ)

gào dǐng
01

Đỉnh thờ cúng của nước Ngụy trong thời Xuân Thu, được coi là quốc bảo.

春秋郜国造的宗庙祭器,以为国宝。后被宋国取去。宋又将此鼎贿赂鲁桓公,桓公献于太庙。亦称“郜大鼎”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 郜鼎

gào

dǐng

Các từ liên quan

郜大鼎
鼎业
鼎争
鼎事
鼎伏
郜
Bính âm:
【gào】【ㄍㄠˋ】【CÁO】
Các biến thể:
𠰛, 𨜋
Hình thái radical:
⿰,告,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨フ一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép