Bản dịch của từ 郡县制 trong tiếng Việt

郡县制

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jùn

ㄐㄩㄣˋjunthanh huyền

郡县制 (Danh từ)

jùn xiàn zhì
01

Chế hành chính địa phương thời cổ (phân chia đất nước thành các 郡下之县;quan do triều đình bổ nhiệm;đảm nhiệm quản lý, thu thuế, đi lính, lao dịch)

古代地方政权建制。于春秋、战国到秦代逐步形成。秦代分全国为三十六郡。后增至四十多郡。郡下设县,郡、县长官由中央政府任免。负责统治地方、征收赋税、征发徭役和兵役等。此制对后世地方政权组织形式有很大影响。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 郡县制

jùn

xiàn

zhì

Các từ liên quan

郡丞
郡主
县丞
县主
县久
县乏
县亭
制一
制世
制中
制举
制举业
郡
Bính âm:
【jùn】【ㄐㄩㄣˋ】【QUẬN】
Các biến thể:
𨛦
Hình thái radical:
⿰,君,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ一一ノ丨フ一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép