Bản dịch của từ 郡国 trong tiếng Việt
郡国
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jùn | ㄐㄩㄣˋ | j | un | thanh huyền |
郡国 (Danh từ)
【jùn guó】
01
Tên gọi chung của quận và nước: Vào thời nhà Hán, hai chính quyền địa phương của quận và nước được đặt cạnh nhau hoặc nước phong kiến được đặt cạnh nhau (quận trực thuộc trung ương, và đất nước là lãnh thổ được cấp cho các hoàng tử). Sau này, nó cũng thường đề cập đến các đơn vị hành chính địa phương.
郡和国的并称。汉初,兼采封建及郡县之制,分天下为郡与国。郡直属中央,国分封诸王﹑侯,封王之国称王国,封侯之国称侯国。南北朝仍沿郡﹑国并置之制,至隋始废国存郡。后亦以“郡国”泛指地方行政区划。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 郡国
jùn
郡
guó
国
Các từ liên quan
郡丞
郡主
国丈
国丧
国中之国
- Bính âm:
- 【jùn】【ㄐㄩㄣˋ】【QUẬN】
- Các biến thể:
- 𨛦
- Hình thái radical:
- ⿰,君,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一ノ丨フ一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䝍
䇹
畯
餕
箟
菌
埈
攟
寯
呁
駿
葰
鄩
䣃
隲
郝
鄡
陏
䧥
郞
鄜
鄍
阮
陋
洺
㸰
䧊
咷
垢
姺
界
㡽
䄁
𠔗
钘
㖆
郡县
郡主
郡守
郡马
郡公
郡望
郡会
州郡
郡治
大郡
