Bản dịch của từ 郡将 trong tiếng Việt
郡将
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jùn | ㄐㄩㄣˋ | j | un | thanh huyền |
郡将 (Danh từ)
【jùn jiāng】
01
Quan huyện kiêm trông nom việc binh; người giữ chức thủ lĩnh quân sự kiêm hành chính ở một quận (tương tự 'quận thủ').
郡守。郡守兼领武事,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 郡将
jùn
郡
jiāng
将
Các từ liên quan
郡丞
郡主
将丧
将久
将事
将于
- Bính âm:
- 【jùn】【ㄐㄩㄣˋ】【QUẬN】
- Các biến thể:
- 𨛦
- Hình thái radical:
- ⿰,君,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一ノ丨フ一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䝍
䇹
畯
餕
箟
菌
埈
攟
寯
呁
駿
葰
鄩
䣃
隲
郝
鄡
陏
䧥
郞
鄜
鄍
阮
陋
洺
㸰
䧊
咷
垢
姺
界
㡽
䄁
𠔗
钘
㖆
郡县
郡主
郡守
郡马
郡公
郡望
郡会
州郡
郡治
大郡
