Bản dịch của từ 郡尉 trong tiếng Việt
郡尉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jùn | ㄐㄩㄣˋ | j | un | thanh huyền |
郡尉 (Danh từ)
【jùn wèi】
01
Chức quan thời Tần–Hán: quan phụ tá ở quận, chuyên quản binh (tương đương viên chỉ huy quân sự quận); về sau thời Hán gọi là 都尉
职官名。秦时辅佐郡守,专司典兵的官。汉景帝时更名为都尉。。汉书.卷十九.百官公卿表上:「郡尉,秦官,掌佐守典武职甲卒,秩比二千石。有丞,秩皆六百石。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 郡尉
jùn
郡
wèi
尉
- Bính âm:
- 【jùn】【ㄐㄩㄣˋ】【QUẬN】
- Các biến thể:
- 𨛦
- Hình thái radical:
- ⿰,君,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一ノ丨フ一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䝍
䇹
畯
餕
箟
菌
埈
攟
寯
呁
駿
葰
鄩
䣃
隲
郝
鄡
陏
䧥
郞
鄜
鄍
阮
陋
洺
㸰
䧊
咷
垢
姺
界
㡽
䄁
𠔗
钘
㖆
郡县
郡主
郡守
郡马
郡公
郡望
郡会
州郡
郡治
大郡
