Bản dịch của từ 郡志 trong tiếng Việt

郡志

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jùn

ㄐㄩㄣˋjunthanh huyền

郡志 (Danh từ)

jùn zhì
01

Sách địa phương (địa chí) của một huyện/, ghi chép sông núi, sản vật, nhân văn của một; kiểu sách sử địa phương thời phong kiến

地方志的一种。记录一郡山川﹑物产﹑人文等情况的书。宋范成大着有《吴郡志》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 郡志

jùn

zhì

Các từ liên quan

郡丞
郡主
志业
志义
志乘
志乡
志书
郡
Bính âm:
【jùn】【ㄐㄩㄣˋ】【QUẬN】
Các biến thể:
𨛦
Hình thái radical:
⿰,君,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ一一ノ丨フ一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép