Bản dịch của từ 郢书燕说 trong tiếng Việt
郢书燕说

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐng | ㄧㄥˇ | y | ing | thanh hỏi |
郢书燕说 (Danh từ)
Đề cập đến chữ cái viết hoa 郢 của 楚 [Chǔ] trong đó lời nói vô ý 'giơ lên ngọn nến ' bị bộ trưởng của 燕 [Yān] nhầm là 'thúc đẩy người khôn ngoan'
Refers to the letter from capital 郢 [Ying3] of 楚 [Chǔ] in which the inadvertent words 'hold up the candle' are mistaken by the minister of 燕 [Yān] as 'promote the wise'
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tích tụ nhiều lỗi
堆积错误
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ying viết một bức thư và Yan đọc nó.
点燃。英写信,严读
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hiểu sai ý nghĩa ban đầu (theo nghĩa bóng)
如图。曲解原意
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 郢书燕说
yǐng
郢
shū
书
yān
燕
shuō
说
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【Yǐng】【ㄧㄥˇ】【DĨNH】
- Các biến thể:
- 程, 𨙼
- Hình thái radical:
- ⿰,呈,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
