Bản dịch của từ 部分分式 trong tiếng Việt
部分分式
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
部分分式 (Danh từ)
【bù fèn fēn shì】
01
Phân số một phần, là cách phân tích một phân số thành tổng của các phân số đơn giản hơn.
又称“分项分式”。把x的一个实系数真分式分解成若干个形如a(x+a)^k或ax+b(x^2+ax+b)^k的分式之和,其中x^2+ax+b是实数范围内的既约多项式,k为正整数,这时称这些分式为原分式的部分分式。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 部分分式
bù
部
fèn
分
fēn
式
Các từ liên quan
部下
部丞
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
式仰
式假
式凭
式则
式叙
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BỘ】
- Các biến thể:
- 郶
- Hình thái radical:
- ⿰,咅,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一丨フ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
抪
歨
㳍
簿
篰
佈
荹
𠀚
捗
廍
婄
㾟
隨
郼
鄸
酄
除
䧎
陲
限
郂
邦
隔
隣
捜
钰
㤫
弉
恝
浙
绥
疳
砶
𠉽
辂
㶸
全部
部分
部门
部位
部署
总部
部首
部件
局部
干部
