Bản dịch của từ 郫筒 trong tiếng Việt
郫筒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pí | ㄆㄧˊ | p | i | thanh sắc |
郫筒 (Danh từ)
【pí tǒng】
01
Ống đựng rượu bằng tre (đoạn tre để nguyên một節 làm đáy), thường khắc họa tiết, dùng ở địa phương (thuật cổ).
1.竹制盛酒具。郫人截大竹二尺以上,留一节为底,刻其外为花纹,或朱或黑或不漆,用以盛酒。
Ví dụ
02
Tên một loại rượu cổ (rượu làm trong ống trúc), theo truyền thuyết do 郫令 dùng ống tre ủ rượu, thơm ngát xa cả trăm bước; tức «郫筒酒».
2.酒名。相传晋山涛为郫令,用竹筒酿酒,兼旬方开,香闻百步,俗称“郫筒酒”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 郫筒
pí
郫
tǒng
筒
Các từ liên quan
郫酿
筒中布
筒子
筒子斤斗
筒子楼
筒子皮
