Bản dịch của từ 郵 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

(Danh từ)

yóu
01

Trạm bưu điện, nơi chuyển phát văn thư (nhớ như 'bưu cục' trong tiếng Việt).

傳遞文書的驛站

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhà ở của quan viên giám sát ruộng đất thời xưa (như 'nhà bưu viên').

古代井田間田官督耕所居的廬舍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người chuyển phát văn thư, bưu phẩm (như người đưa thư).

指傳送文書的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

(Chữ hội ý: từ '' (thành thị) và '' (treo xuống). '' là chữ gốc của ''. Bản nghĩa của '' là trạm bưu điện, nơi chuyển phát văn thư đến biên giới qua các trạm trung chuyển.)

(會意。從邑從垂。「垂」,是「陲」的本字。「郵」的本義是驛站。文書傳遞到邊境,需要經驛站傳送,這就是「郵」的本義。)

Ví dụ
05

Chỉ lỗi lầm, tội lỗi (như 'bưu lỗi' là lỗi sai).

通「尤」。過失,罪過

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

yóu
01

Chuyển phát, gửi thư (như 'bưu kiện', 'bưu điện').

傳遞;郵寄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ trách móc, khiển trách (như 'bưu trách').

通「尤」。責怪

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

郵
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【BƯU】
Các biến thể:
邮, 𨛀, 𨜚, 𨜲, 𨞄
Hình thái radical:
⿰,垂,⻏
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨丨一一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép