Bản dịch của từ 都保正 trong tiếng Việt

都保正

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōu

ㄉㄡdouthanh ngang

ㄉㄨduthanh ngang

都保正 (Danh từ)

dōu bǎo zhèng
01

Chức quan trưởng của đơn vị '都保' thời Tống, tương đương trưởng thôn hoặc trưởng xã, chịu trách nhiệm quản lý dân cư và trật tự địa phương.

宋代都保之长。详“都保”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 都保正

dōu

bǎo

zhèng

Các từ liên quan

都下
都中
都中纸贵
都丽
保丁
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
都
Bính âm:
【dōu】【ㄉㄡ】【ĐÔ】
Các biến thể:
𨛨, 𨛷, 𨜁, 𨜞, 𨟞, 都
Hình thái radical:
⿰,者,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨フ一一フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép