Bản dịch của từ 都内 trong tiếng Việt

都内

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōu

ㄉㄡdouthanh ngang

ㄉㄨduthanh ngang

都内 (Danh từ)

dōu nèi
01

Quan cai quản kho bạc quốc gia, người giữ ngân khố.

2.掌管国库的官吏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kho bạc quốc gia hoặc kho tiền nội cung, nơi cất giữ tài sản của nhà nước.

1.内府,国家的金库。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 都内

dōu

nèi

Các từ liên quan

都下
都中
都中纸贵
都丽
内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
都
Bính âm:
【dōu】【ㄉㄡ】【ĐÔ】
Các biến thể:
𨛨, 𨛷, 𨜁, 𨜞, 𨟞, 都
Hình thái radical:
⿰,者,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨フ一一フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép