Bản dịch của từ 都军 trong tiếng Việt

都军

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōu

ㄉㄡdouthanh ngang

ㄉㄨduthanh ngang

都军 (Danh từ)

dōu jūn
01

Chỉ người quản lý, chỉ huy các binh mã, tức là viên tướng hoặc quan chức quân đội đứng đầu một đơn vị quân sự.

3.指兵马都监。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ chức quan quân đội trong triều đình xưa, đặc biệt là danh xưng khác của殿前司都虞候, tức chỉ người chỉ huy hoặc quản lý quân lính trước điện vua.

1.殿前司都虞候的别称。

Ví dụ
03

Quân đội cấm vệ, đội quân bảo vệ triều đình thời nhà Tống.

2.宋时禁军的别称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 都军

dōu

jūn

Các từ liên quan

都下
都中
都中纸贵
都丽
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
都
Bính âm:
【dōu】【ㄉㄡ】【ĐÔ】
Các biến thể:
𨛨, 𨛷, 𨜁, 𨜞, 𨟞, 都
Hình thái radical:
⿰,者,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨フ一一フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép