Bản dịch của từ 都君 trong tiếng Việt

都君

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōu

ㄉㄡdouthanh ngang

ㄉㄨduthanh ngang

都君 (Danh từ)

dōu jūn
01

Danh hiệu cổ chỉ các chư hầu, người cai quản một vùng đất phong kiến xưa.

1.古称诸侯。

Ví dụ
02

Chỉ người làm vua, đấng quân chủ tối cao; từ cổ dùng để gọi vua hoặc hoàng đế.

2.指帝王。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 都君

dōu

jūn

Các từ liên quan

都下
都中
都中纸贵
都丽
君上
君临
君主
君主专制
君主制
都
Bính âm:
【dōu】【ㄉㄡ】【ĐÔ】
Các biến thể:
𨛨, 𨛷, 𨜁, 𨜞, 𨟞, 都
Hình thái radical:
⿰,者,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨フ一一フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép