Bản dịch của từ 都坐 trong tiếng Việt
都坐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōu | ㄉㄡ | d | ou | thanh ngang |
Dū | ㄉㄨ | d | u | thanh ngang |
都坐 (Danh từ)
【dōu zuò】
01
Chỗ ngồi chung, nơi mọi người cùng ngồi, tương tự như 'đô tọa' (đều ngồi).
1.亦作“都座”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Phòng họp của quan lại thời Tào Ngụy – Tấn để bàn luận chuyện chính sự.
2.政事堂。魏晋时大臣商议政事的地方。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chỉ chức quan cao cấp như Thượng thư lệnh trong triều đình, là người đứng đầu bộ, có quyền hành lớn.
3.借指尚书令等大官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 都坐
dōu
都
zuò
坐
Các từ liên quan
都下
都中
都中纸贵
都丽
坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
- Bính âm:
- 【dōu】【ㄉㄡ】【ĐÔ】
- Các biến thể:
- 𨛨, 𨛷, 𨜁, 𨜞, 𨟞, 都
- Hình thái radical:
- ⿰,者,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨フ一一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
醏
厾
䐁
嘟
㞘
闍
阇
督
剢
唗
吺
橷
兜
瞗
侸
篼
蔸
兠
㨮
䧎
陬
隂
隆
鄥
陈
鄫
陑
郵
阳
郣
郰
𠊑
釢
𠗙
料
奙
㳳
桋
凌
荰
蚢
洜
𠚓
都是
大都
全都
都兰
中都
都巿
都灵
计都
殷都
盐都
首都
成都
都会
都市
雾都
京都
古都
都城
魔都
帝都
