Bản dịch của từ 都头 trong tiếng Việt
都头
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōu | ㄉㄡ | d | ou | thanh ngang |
Dū | ㄉㄨ | d | u | thanh ngang |
都头 (Danh từ)
【dū tóu】
01
Chức quan quân sự cấp thấp, chỉ huy một đội lính trong quân đội cổ Trung Quốc, tương đương với 'đô đầu' hay 'đô tướng'.
1.军职名。都将的别称。唐末田令孜募神策新军为五十四都,诸都以都将率领,亦称都头。五代沿之。宋时禁军有都头﹑副都头,位次指挥使。
Ví dụ
02
Đầu lĩnh, người đứng đầu, thủ lĩnh hoặc người có trí tuệ, đầu não
3.泛指头领,头脑。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đầu mối, thủ lĩnh của đội ngũ lính tráng, cảnh sát trong phủ quan xưa.
2.旧时称衙役﹑捕快头目。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 都头
dōu
都
tóu
头
Các từ liên quan
都下
都中
都中纸贵
都丽
头一无二
头七
头上
头上安头
- Bính âm:
- 【dōu】【ㄉㄡ】【ĐÔ】
- Các biến thể:
- 𨛨, 𨛷, 𨜁, 𨜞, 𨟞, 都
- Hình thái radical:
- ⿰,者,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨フ一一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
醏
厾
䐁
嘟
㞘
闍
阇
督
剢
唗
吺
橷
兜
瞗
侸
篼
蔸
兠
㨮
䧎
陬
隂
隆
鄥
陈
鄫
陑
郵
阳
郣
郰
𠊑
釢
𠗙
料
奙
㳳
桋
凌
荰
蚢
洜
𠚓
都是
大都
全都
都兰
中都
都巿
都灵
计都
殷都
盐都
首都
成都
都会
都市
雾都
京都
古都
都城
魔都
帝都
