Bản dịch của từ 都总管 trong tiếng Việt

都总管

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōu

ㄉㄡdouthanh ngang

ㄉㄨduthanh ngang

都总管 (Danh từ)

dōu zóng guǎn
01

Chức quan trong triều đại Tống và Liêu, phụ trách tổng quản quân đội hoặc hành chính ở các vùng; tương đương với tổng quản, tổng chỉ huy quân sự.

宋辽官名。宋马﹑步军都总管由节度使充任。辽因之,五京﹑五州设都总管府,设置都总管﹑副总管。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 都总管

dōu

zǒng

guǎn

Các từ liên quan

都下
都中
都中纸贵
都丽
总一
总之
总乱
总产值
管下
管业
管中窥天
管中窥豹
都
Bính âm:
【dōu】【ㄉㄡ】【ĐÔ】
Các biến thể:
𨛨, 𨛷, 𨜁, 𨜞, 𨟞, 都
Hình thái radical:
⿰,者,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨フ一一フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép