Bản dịch của từ 都监 trong tiếng Việt
都监
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōu | ㄉㄡ | d | ou | thanh ngang |
Dū | ㄉㄨ | d | u | thanh ngang |
都监 (Danh từ)
【dōu jiān】
01
Chức quan chỉ huy binh mã trong triều đình hoặc địa phương thời Tống, gọi tắt là “đô giám”.
3.官名。宋于诸路﹑州﹑府,皆置兵马都监,省称“都监”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chức quan trong Đạo giáo thời Tống, giống như quản lý hoặc giám sát các công việc đạo giáo.
4.宋代道教职称名。
Ví dụ
03
Chức quan nội thị thời Tam Quốc, người quản lý việc trong cung.
1.官名。三国时称内侍官。
Ví dụ
04
Chức quan trong triều, thường là thái giám được giao nhiệm vụ giám sát quân đội, gọi là đô giám.
2.官名。唐中叶后常以太监为监军,亦称都监。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 都监
dōu
都
jiān
监
Các từ liên quan
都下
都中
都中纸贵
都丽
监丧
监临
监临自盗
监主自盗
- Bính âm:
- 【dōu】【ㄉㄡ】【ĐÔ】
- Các biến thể:
- 𨛨, 𨛷, 𨜁, 𨜞, 𨟞, 都
- Hình thái radical:
- ⿰,者,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨フ一一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
醏
厾
䐁
嘟
㞘
闍
阇
督
剢
唗
吺
橷
兜
瞗
侸
篼
蔸
兠
㨮
䧎
陬
隂
隆
鄥
陈
鄫
陑
郵
阳
郣
郰
𠊑
釢
𠗙
料
奙
㳳
桋
凌
荰
蚢
洜
𠚓
都是
大都
全都
都兰
中都
都巿
都灵
计都
殷都
盐都
首都
成都
都会
都市
雾都
京都
古都
都城
魔都
帝都
