Bản dịch của từ 都讲 trong tiếng Việt
都讲
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōu | ㄉㄡ | d | ou | thanh ngang |
Dū | ㄉㄨ | d | u | thanh ngang |
都讲 (Động từ)
【dōu jiǎng】
01
Học trò xuất sắc trong học viện cổ, giúp giáo sư giảng dạy kinh điển.
1.古代学舍中协助博士讲经的儒生。选择高材者充之。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người đọc tụng kinh Phật, thường là người hát kinh trong nghi lễ Phật giáo thời Trung Quốc cổ đại, đặc biệt từ thời Tào Ngụy Tấn trở đi.
2.魏晋以后,佛家开讲佛经,一人唱经,一人解释。唱经者称都讲,解释者称法师。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Diễn tập quân sự, huấn luyện võ thuật để trình diễn hoặc kiểm tra
3.谓演兵讲武。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 都讲
dōu
都
jiǎng
讲
Các từ liên quan
都下
都中
都中纸贵
都丽
讲下
讲丐
讲业
讲主
讲义
- Bính âm:
- 【dōu】【ㄉㄡ】【ĐÔ】
- Các biến thể:
- 𨛨, 𨛷, 𨜁, 𨜞, 𨟞, 都
- Hình thái radical:
- ⿰,者,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨フ一一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
醏
厾
䐁
嘟
㞘
闍
阇
督
剢
唗
吺
橷
兜
瞗
侸
篼
蔸
兠
㨮
䧎
陬
隂
隆
鄥
陈
鄫
陑
郵
阳
郣
郰
𠊑
釢
𠗙
料
奙
㳳
桋
凌
荰
蚢
洜
𠚓
都是
大都
全都
都兰
中都
都巿
都灵
计都
殷都
盐都
首都
成都
都会
都市
雾都
京都
古都
都城
魔都
帝都
