Bản dịch của từ 都试 trong tiếng Việt

都试

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōu

ㄉㄡdouthanh ngang

ㄉㄨduthanh ngang

都试 (Danh từ)

dū shì
01

Chế độ duyệt binh thời Hán dùng để kiểm tra trình độ võ nghệ, thường diễn ra vào ngày lập thu hoặc tháng 9 hàng năm.

汉代的阅兵制度。用以考试讲武。以立秋日总试。翟义诛王莽后,于每年九月间举行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 都试

dōu

shì

Các từ liên quan

都下
都中
都中纸贵
都丽
试业
试中
试举
试习
试事
都
Bính âm:
【dōu】【ㄉㄡ】【ĐÔ】
Các biến thể:
𨛨, 𨛷, 𨜁, 𨜞, 𨟞, 都
Hình thái radical:
⿰,者,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨フ一一フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép