Bản dịch của từ 都邑 trong tiếng Việt

都邑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōu

ㄉㄡdouthanh ngang

ㄉㄨduthanh ngang

都邑 (Danh từ)

dū yì
01

Thành phố, đô thị lớn – nơi tập trung dân cư và sinh hoạt sầm uất

1.城市。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thành phố lớn, trung tâm đô thị, đặc biệt chỉ kinh đô hoặc thủ đô (như kinh đô, kinh thành)

2.指京城,京都。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 都邑

dōu

Các từ liên quan

都下
都中
都中纸贵
都丽
邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
都
Bính âm:
【dōu】【ㄉㄡ】【ĐÔ】
Các biến thể:
𨛨, 𨛷, 𨜁, 𨜞, 𨟞, 都
Hình thái radical:
⿰,者,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨フ一一フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép