Bản dịch của từ 都领 trong tiếng Việt

都领

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōu

ㄉㄡdouthanh ngang

ㄉㄨduthanh ngang

都领 (Danh từ)

dōu lǐng
01

Người tổng quản, người đứng đầu, quản lý toàn bộ công việc hoặc bộ phận

1.总领,总管。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Điểm mấu chốt, điều quan trọng cần ghi nhớ hoặc nắm kỹ.

2.要领,要诀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 都领

dōu

lǐng

Các từ liên quan

都下
都中
都中纸贵
都丽
领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
都
Bính âm:
【dōu】【ㄉㄡ】【ĐÔ】
Các biến thể:
𨛨, 𨛷, 𨜁, 𨜞, 𨟞, 都
Hình thái radical:
⿰,者,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨フ一一フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép