Bản dịch của từ 郿坞 trong tiếng Việt
郿坞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Méi | ㄇㄟˊ | m | ei | thanh sắc |
郿坞 (Danh từ)
【méi wù】
01
Tên địa danh lịch sử: một cái 'vũ' do Đông Hán thời Đổng Trác xây ở 郿 (nay thuộc huyện Mê, Thiểm Tây), rộng lớn, chôn giữ kho báu và lương thực; về sau引申 chỉ bọn gian nịnh ẩn ở chốn giàu sang hưởng thụ,藏财享乐以终老之处。
东汉初平三年,董卓筑坞于郿,高厚七丈,与长安城相埒,号曰万岁坞,世称“郿坞”。坞中广聚珍宝,积谷为三十年储。自云:“事成,雄据天下;不成,守此足以终老。”后卓败,坞毁(故址在今陕西省眉县东北)。见《后汉书.董卓传》。后因用以借指奸佞藏财享乐终老之所。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 郿坞
méi
郿
wù
坞
Các từ liên quan
郿绦
郿鄠
坞候
坞壁
