Bản dịch của từ 鄂君 trong tiếng Việt
鄂君
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
È | ㄜˋ | N/A | e | thanh huyền |
鄂君 (Danh từ)
【è jūn】
01
鄂君 chỉ vị quý tộc đẹp trai thời cổ, là em trai vua Sở, được ca ngợi trong bài 《越人歌》, sau dùng để chỉ mỹ nam nói chung.
鄂君子晳,楚王母弟,官为令尹,爵为执珪。越人悦其美,因作《越人歌》而赞之。见汉刘向《说苑.善说》。后因以“鄂君”为美男的通称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鄂君
è
鄂
jūn
君
Các từ liên quan
鄂不
鄂伦春族
鄂博
鄂君翠被
君上
君临
君主
君主专制
君主制
- Bính âm:
- 【È】【ㄜˋ】【NGẠC】
- Các biến thể:
- 堮, 腭, 𨟨, 𨺨, 䣞, 𨜝, 𨞍
- Hình thái radical:
- ⿰,咢,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一一一フフ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䑥
鈪
阏
餓
餩
谔
颚
顎
僫
枙
諤
㱦
䧟
障
鄵
險
阶
陲
阹
䣤
䧬
郉
䢵
隖
㳽
堵
谘
埜
𠙘
乿
旇
焫
婢
啝
𠄺
随
鄂州
鄂博
鄂城
鄂伦春
鄂州市
鄂城区
鄂尔多斯
鄂伦春族
鄂温克族
毕尔巴鄂
