Bản dịch của từ 鄂君被 trong tiếng Việt
鄂君被
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
È | ㄜˋ | N/A | e | thanh huyền |
鄂君被 (Danh từ)
【è jūn bèi】
01
Câu chuyện biểu tượng về tình yêu và sự gắn kết nam nữ trong văn hóa Trung Hoa cổ đại, xuất phát từ truyền thuyết về ông chủ châu Á (鄂君) dùng chiếc chăn thêu che phủ người con gái để thể hiện sự đồng thuận và tình cảm.
春秋楚王母弟鄂君子晳乘舟,操舟越女以歌声表达对其爱慕之情。鄂君举绣被覆盖越女,得以交欢尽意。后因以“鄂君被”为歌咏男女欢爱的典故。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鄂君被
è
鄂
jūn
君
bèi
被
Các từ liên quan
鄂不
鄂伦春族
鄂博
鄂君
君上
君临
君主
君主专制
君主制
被中画肚
被中画腹
被中香炉
被丽
被乘数
- Bính âm:
- 【È】【ㄜˋ】【NGẠC】
- Các biến thể:
- 堮, 腭, 𨟨, 𨺨, 䣞, 𨜝, 𨞍
- Hình thái radical:
- ⿰,咢,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一一一フフ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䑥
鈪
阏
餓
餩
谔
颚
顎
僫
枙
諤
㱦
䧟
障
鄵
險
阶
陲
阹
䣤
䧬
郉
䢵
隖
㳽
堵
谘
埜
𠙘
乿
旇
焫
婢
啝
𠄺
随
鄂州
鄂博
鄂城
鄂伦春
鄂州市
鄂城区
鄂尔多斯
鄂伦春族
鄂温克族
毕尔巴鄂
