Bản dịch của từ 鄂王 trong tiếng Việt
鄂王
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
È | ㄜˋ | N/A | e | thanh huyền |
鄂王 (Danh từ)
【è wáng】
01
Vua nước Ức (鄂王) là tước hiệu do vua triều Tống phong lại cho danh tướng nhà Tống là Nhạc Phi sau khi ông bị oan và qua đời, thể hiện sự phục hồi danh dự và vinh quang cho ông.
宋抗金名将岳飞冤死后,孝宗诏复原官,宁宗嘉定四年追封鄂王。见《宋史.岳飞传》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鄂王
è
鄂
wáng
王
Các từ liên quan
鄂不
鄂伦春族
鄂博
鄂君
王不留行
王世子
王业
- Bính âm:
- 【È】【ㄜˋ】【NGẠC】
- Các biến thể:
- 堮, 腭, 𨟨, 𨺨, 䣞, 𨜝, 𨞍
- Hình thái radical:
- ⿰,咢,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一一一フフ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䑥
鈪
阏
餓
餩
谔
颚
顎
僫
枙
諤
㱦
䧟
障
鄵
險
阶
陲
阹
䣤
䧬
郉
䢵
隖
㳽
堵
谘
埜
𠙘
乿
旇
焫
婢
啝
𠄺
随
鄂州
鄂博
鄂城
鄂伦春
鄂州市
鄂城区
鄂尔多斯
鄂伦春族
鄂温克族
毕尔巴鄂
