Bản dịch của từ 鄂申 trong tiếng Việt
鄂申
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
È | ㄜˋ | N/A | e | thanh huyền |
鄂申 (Danh từ)
【è shēn】
01
Tên gọi chung chỉ hai vị đại thần khai quốc nhà Đường: Công công nước Ức (鄂国公) là Dụ trì Kính Đức (尉迟敬德) và Công công nước Thân (申国公) là Cao Sĩ Liêm (高士廉).
唐开国名臣鄂国公尉迟敬德﹑申国公高士廉的并称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鄂申
è
鄂
shēn
申
Các từ liên quan
鄂不
鄂伦春族
鄂博
鄂君
申严
申主
申举
申义
申令
- Bính âm:
- 【È】【ㄜˋ】【NGẠC】
- Các biến thể:
- 堮, 腭, 𨟨, 𨺨, 䣞, 𨜝, 𨞍
- Hình thái radical:
- ⿰,咢,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一一一フフ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䑥
鈪
阏
餓
餩
谔
颚
顎
僫
枙
諤
㱦
䧟
障
鄵
險
阶
陲
阹
䣤
䧬
郉
䢵
隖
㳽
堵
谘
埜
𠙘
乿
旇
焫
婢
啝
𠄺
随
鄂州
鄂博
鄂城
鄂伦春
鄂州市
鄂城区
鄂尔多斯
鄂伦春族
鄂温克族
毕尔巴鄂
