Bản dịch của từ 鄙事 trong tiếng Việt

鄙事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˇbithanh hỏi

鄙事 (Danh từ)

bǐ shì
01

Việc nhỏ nhen tầm thường. ◇Luận Ngữ 論語: Ngô thiếu dã tiện; cố đa năng bỉ sự 吾少也賤; 故多能鄙事 (Tử Hãn 子罕) Ta hồi nhỏ nghèo hèn; nên biết được nhiều nghề nhỏ mọn bỉ lậu.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鄙事

shì

鄙
Bính âm:
【bǐ】【ㄅㄧˇ】【BỈ】
Các biến thể:
𨝣, 𨝚, 啚
Hình thái radical:
⿰,啚,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨丨フ丨フ一一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép