Bản dịch của từ 鄙怀 trong tiếng Việt

鄙怀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˇbithanh hỏi

鄙怀 (Danh từ)

bǐ huái
01

Lòng thành kính khiêm tốn, ý chí và nguyện vọng của bản thân, thường dùng để nói khiêm nhường về tâm ý mình.

谦称自己的心愿,心意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鄙怀

huái

怀

Các từ liên quan

鄙下
鄙争
鄙事
鄙于不屑
鄙亵
怀乡
怀书
怀二
怀人
鄙
Bính âm:
【bǐ】【ㄅㄧˇ】【BỈ】
Các biến thể:
𨝣, 𨝚, 啚
Hình thái radical:
⿰,啚,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨丨フ丨フ一一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép