Bản dịch của từ 鄙言累句 trong tiếng Việt

鄙言累句

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˇbithanh hỏi

鄙言累句 (Danh từ)

bǐ yán lěi jù
01

Những lời nói hoặc câu chữ bình dân, tầm thường, không tinh tế, kém sắc sảo.

鄙言:浅俗的言辞。指文章的词句浅俗,不精炼。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鄙言累句

yán

lèi

Các từ liên quan

鄙下
鄙争
鄙事
鄙于不屑
鄙亵
言三语四
言下
言不二价
言不及义
累七
累世
累丸
句中眼
句丽
句会
句倨
句偈
鄙
Bính âm:
【bǐ】【ㄅㄧˇ】【BỈ】
Các biến thể:
𨝣, 𨝚, 啚
Hình thái radical:
⿰,啚,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨丨フ丨フ一一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép