Bản dịch của từ 鄙野 trong tiếng Việt
鄙野
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǐ | ㄅㄧˇ | b | i | thanh hỏi |
鄙野 (Danh từ)
【bí yě】
01
Cục kịch
(谈吐、举止等) 粗野庸俗
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đất ở ngoài thành; nơi xa xôi hẻo lánh. Chỉ người ở làng quê hương dã. Bỉ lậu thô tục. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Nam Xương nhân tình; bỉ dã hữu dư; xảo trá bất túc 南昌人情; 鄙野有餘; 巧詐不足 (Đệ bát hồi) Thói đời người ta ở Nam Xương; xấu xa hèn hạ có thừa; nhưng chưa đủ gọi là xảo trá; bỉ dã
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鄙野
bǐ
鄙
yě
野
Các từ liên quan
鄙下
鄙争
鄙事
鄙于不屑
鄙亵
野丈人
野三坡
野乘
野事
- Bính âm:
- 【bǐ】【ㄅㄧˇ】【BỈ】
- Các biến thể:
- 𨝣, 𨝚, 啚
- Hình thái radical:
- ⿰,啚,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨丨フ丨フ一一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䠋
俾
聛
粃
妣
啚
崥
㚰
比
䇷
䏢
芘
䧝
邱
隢
陑
阡
隑
邽
䧅
阣
陷
阸
䧃
𠒩
酪
愯
蓥
煜
鈳
頍
𠅺
漣
鹑
椻
廇
卑鄙
鄙视
鄙夷
鄙人
粗鄙
可鄙
鄙陋
鄙弃
鄙薄
鄙吝
