Bản dịch của từ 鄱桂 trong tiếng Việt
鄱桂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pó | ㄆㄛˊ | p | o | thanh sắc |
鄱桂 (Danh từ)
【pó guì】
01
Tên gọi ghép chỉ hai vị vương thời Nam triều (Tây Tấn/南朝) — Vương Pó (鄱阳王 萧锵) và Vương Quế (桂阳王 萧铄) thường được đồng gọi là “鄱桂”
1.南朝齐鄱阳王萧锵与桂阳王萧铄的并称。
Ví dụ
02
Tước hiệu dùng để khen tặng các vương công châu (mĩ danh phong cho chư vương)
2.用以称美藩王。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鄱桂
pó
鄱
guì
桂
Các từ liên quan
鄱湖
鄱阳
鄱阳湖
鄱阳湖平原
鄱阳白
桂丛
桂冠
- Bính âm:
- 【pó】【ㄆㄛˊ】【BÀ】
- Các biến thể:
- 番
- Hình thái radical:
- ⿰,番,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䋣
繁
㜑
嘙
皤
搫
䮘
櫇
蔢
㨇
婆
嚩
郗
郼
䢻
䦽
郾
降
邙
隔
䧥
陖
䣓
阮
㬏
䍞
跿
幣
酽
膖
僧
䐦
龇
䝴
蔆
屣
鄱阳
鄱阳湖
鄱阳县
