Bản dịch của từ 鄸 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méng

ㄇㄥˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

méng
01

Tên một địa danh cổ, nay thuộc huyện Tào Bắc, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc (giúp nhớ: Mãng như 'mang' đất xưa)

古地名,在今中国山东省曹北县。

Ví dụ
02

Họ Mãng (giúp nhớ: họ Mãng như họ Mạnh, dễ liên tưởng)

姓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

鄸
Bính âm:
【méng】【ㄇㄥˊ】【MÃNG】
Các biến thể:
𨞯, 𨟁
Hình thái radical:
⿰,夢,阝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨丨乚丨丨一丶乚丿乚丶乚乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép