Bản dịch của từ 酉字牌 trong tiếng Việt

酉字牌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǒu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

酉字牌 (Danh từ)

yǒu zì pái
01

Một tấm biển (thường ghi chữ “”) treo ở phủ quan thời xưa báo rằng đã đến giờ (酉时) không còn làm việc nữa; bảng báo giờ đóng cửa theo cách cổ

古代官府到酉时不再办公而挂出的上写“酉”字的牌子。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酉字牌

yǒu

pái

Các từ liên quan

酉仲
酉室
酉山
酉时
酉泽
字义
字书
字乳
字人
字体
牌九
牌价
牌位
牌使
牌军
酉
Bính âm:
【yǒu】【ㄧㄡˇ】【DẬU】
Các biến thể:
丣, 酒
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép