Bản dịch của từ 配主 trong tiếng Việt
配主
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pèi | ㄆㄟˋ | p | ei | thanh huyền |
配主 (Danh từ)
【pèi zhǔ】
01
Chủ nữ; bà chủ (dùng để chỉ người phụ nữ làm chủ một gia đình hoặc một cơ sở)
1.指女主人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sự phối hợp với chủ thể của sự vật; phần/một yếu tố được sắp đặt để ăn khớp với đối tượng chính (gợi nhớ: 配 = phối, 主 = chủ)
2.对事物主体的配合。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 配主
pèi
配
zhǔ
主
Các từ liên quan
配乐
配享
配享从汜
配人
主一
主一无适
主上
主业
主丧
- Bính âm:
- 【pèi】【ㄆㄟˋ】【PHỐI】
- Các biến thể:
- 妃
- Hình thái radical:
- ⿰,酉,己
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 酉
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノフ一一フ一フ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳈
攈
沛
浿
佩
姵
珮
帔
淠
㫲
㤄
蓜
䤆
酋
醖
醥
酕
醛
醊
釄
醲
酨
醓
酹
䋅
㹲
㪇
䊼
䓇
胶
唈
逍
尃
倩
䓈
郰
搭配
配合
配合
分配
匹配
配套
支配
配方
配置
配偶
