Bản dịch của từ 配伍 trong tiếng Việt

配伍

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pèi

ㄆㄟˋpeithanh huyền

配伍 (Động từ)

pèi wǔ
01

Pha thuốc; phối hợp dược liệu

把两种或两种以上的药物配合起来同时使用药物配伍之后可以加强药理作用、减弱毒性或刺激性、防止副作用、矫正恶味

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 配伍

pèi

Các từ liên quan

配主
配乐
配享
配享从汜
伍乘
伍人
伍什
伍伯
伍侯
配
Bính âm:
【pèi】【ㄆㄟˋ】【PHỐI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,酉,己
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一一フ一フ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép