Bản dịch của từ 配分法 trong tiếng Việt
配分法
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pèi | ㄆㄟˋ | p | ei | thanh huyền |
配分法 (Danh từ)
【pèi fēn fǎ】
01
Phương pháp phân chia (một số đã biết) thành các phần theo tỉ lệ đã quy định; tức là chia theo tỉ lệ (Hán-Việt: 配 = phân; 分法 = pháp phân)
将一个已知数分为若干份,其各份的比,须按已定的比,称为「配分法」。可用比例法算出。
Ví dụ
02
亦称为「配分比例」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 配分法
pèi
配
fēn
分
fǎ
法
- Bính âm:
- 【pèi】【ㄆㄟˋ】【PHỐI】
- Các biến thể:
- 妃
- Hình thái radical:
- ⿰,酉,己
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 酉
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノフ一一フ一フ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳈
攈
沛
浿
佩
姵
珮
帔
淠
㫲
㤄
蓜
䤆
酋
醖
醥
酕
醛
醊
釄
醲
酨
醓
酹
䋅
㹲
㪇
䊼
䓇
胶
唈
逍
尃
倩
䓈
郰
搭配
配合
配合
分配
匹配
配套
支配
配方
配置
配偶
