Bản dịch của từ 配地 trong tiếng Việt
配地
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pèi | ㄆㄟˋ | p | ei | thanh huyền |
配地 (Tính từ)
【pèi dì】
01
Lễ tế đất (nghi lễ cổ xưa để tế đất, sau dùng cho phi tần làm lễ tế đất)
1.亦作“配墬”。古代祭地,以后妃袝祭。
Ví dụ
02
Công đức rộng lớn như đất (nghĩa là công đức, ân huệ bao la, mênh mông như đất); diễn đạt sự bao la, rộng lớn về công đức
2.谓功德与地一样博大深厚。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 配地
pèi
配
dì
地
Các từ liên quan
配主
配乐
配享
配享从汜
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
- Bính âm:
- 【pèi】【ㄆㄟˋ】【PHỐI】
- Các biến thể:
- 妃
- Hình thái radical:
- ⿰,酉,己
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 酉
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノフ一一フ一フ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳈
攈
沛
浿
佩
姵
珮
帔
淠
㫲
㤄
蓜
䤆
酋
醖
醥
酕
醛
醊
釄
醲
酨
醓
酹
䋅
㹲
㪇
䊼
䓇
胶
唈
逍
尃
倩
䓈
郰
搭配
配合
配合
分配
匹配
配套
支配
配方
配置
配偶
