Bản dịch của từ 配奏 trong tiếng Việt
配奏
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pèi | ㄆㄟˋ | p | ei | thanh huyền |
配奏 (Động từ)
【pèi zòu】
01
Kết hợp các nhạc cụ cùng biểu diễn; phối hợp đàn (ví dụ: nhiều nhạc cụ chơi cùng nhau tạo bản nhạc hòa hợp)
1.各种乐器配合演奏。
Ví dụ
02
Hòa tấu theo diễn biến kịch/đoạn phim; chơi nhạc để phối hợp với cảnh, lời kể (ví dụ: nhạc nền hòa theo hành động trên sân khấu/đoạn phim).
2.配合剧情而演奏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 配奏
pèi
配
zòu
奏
Các từ liên quan
配主
配乐
配享
配享从汜
奏上
奏乐
奏书
奏事
奏事官
- Bính âm:
- 【pèi】【ㄆㄟˋ】【PHỐI】
- Các biến thể:
- 妃
- Hình thái radical:
- ⿰,酉,己
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 酉
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノフ一一フ一フ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳈
攈
沛
浿
佩
姵
珮
帔
淠
㫲
㤄
蓜
䤆
酋
醖
醥
酕
醛
醊
釄
醲
酨
醓
酹
䋅
㹲
㪇
䊼
䓇
胶
唈
逍
尃
倩
䓈
郰
搭配
配合
配合
分配
匹配
配套
支配
配方
配置
配偶
