Bản dịch của từ 配第 trong tiếng Việt
配第
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pèi | ㄆㄟˋ | p | ei | thanh huyền |
配第 (Danh từ)
【pèi dì】
01
William Petty(威廉·佩堤),17世紀英國經濟學家和統計學家,早期古典經濟學奠基人之一;提出勞動價值論的雛形,曾任愛爾蘭議會官員並著述涉醫學、數學、政治經濟學。
(williampetty,1623-1687)英国古典经济学的创始人之一。统计学家。1649年获牛津大学医学博士学位。曾任爱尔兰议会秘书和土地分配总监。著述涉及医学、数学、统计学、政治经济学。他在经济学上的主要贡献是最先提出了劳动决定价值的基本原理。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 配第
pèi
配
dì
第
Các từ liên quan
配主
配乐
配享
配享从汜
第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
- Bính âm:
- 【pèi】【ㄆㄟˋ】【PHỐI】
- Các biến thể:
- 妃
- Hình thái radical:
- ⿰,酉,己
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 酉
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノフ一一フ一フ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳈
攈
沛
浿
佩
姵
珮
帔
淠
㫲
㤄
蓜
䤆
酋
醖
醥
酕
醛
醊
釄
醲
酨
醓
酹
䋅
㹲
㪇
䊼
䓇
胶
唈
逍
尃
倩
䓈
郰
搭配
配合
配合
分配
匹配
配套
支配
配方
配置
配偶
