Bản dịch của từ 配耦 trong tiếng Việt

配耦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pèi

ㄆㄟˋpeithanh huyền

配耦 (Danh từ)

pèi ǒu
01

Vợ chồng; phối hợp; ghép nối

配耦是指将两个或多个系统、设备或组件通过某种方式连接在一起,以实现协同工作或相互作用的过程。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 配耦

pèi

ǒu

Các từ liên quan

配主
配乐
配享
配享从汜
耦世
耦丽
耦人
耦俪
耦俱
配
Bính âm:
【pèi】【ㄆㄟˋ】【PHỐI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,酉,己
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一一フ一フ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép