Bản dịch của từ 配补 trong tiếng Việt
配补
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pèi | ㄆㄟˋ | p | ei | thanh huyền |
配补 (Động từ)
【pèi bǔ】
01
Bổ sung (để thay thế khi thiếu)
替换(缺少某物)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bổ sung (để khôi phục lại)
恢复
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 配补
pèi
配
bǔ
补
- Bính âm:
- 【pèi】【ㄆㄟˋ】【PHỐI】
- Các biến thể:
- 妃
- Hình thái radical:
- ⿰,酉,己
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 酉
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノフ一一フ一フ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳈
攈
沛
浿
佩
姵
珮
帔
淠
㫲
㤄
蓜
䤆
酋
醖
醥
酕
醛
醊
釄
醲
酨
醓
酹
䋅
㹲
㪇
䊼
䓇
胶
唈
逍
尃
倩
䓈
郰
搭配
配合
配合
分配
匹配
配套
支配
配方
配置
配偶
